|
I. Ngành Tiếng Anh (ĐH & CĐ)
|
|
|
STT
|
Môn học
|
Mã MH
|
|
Môn Chuyên ngành
|
|
Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy
|
|
1
|
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1
|
ENGL3307
|
|
2
|
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2
|
ENG3308
|
|
3
|
Thực hành giảng dạy tiếng Anh
|
ENGL4305
|
|
4
|
Phương pháp kiểm tra và đánh giá học tập
|
ENGL4304
|
|
5
|
Tâm lý giáo dục
|
ENGL3306
|
|
6
|
Kỹ thuật hỗ trợ giảng dạy
|
ENGL3202
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Biên dịch thương mại
|
ENGL4301
|
|
2
|
Phiên dịch thương mại
|
ENGL4302
|
|
3
|
Biên dịch du lịch
|
ENGL3304
|
|
4
|
Phiên dịch du lịch
|
ENGL3303
|
|
5
|
Biên – Phiên dịch văn phòng
|
ENGL4304
|
|
Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại (ĐH&CĐ)
|
|
1
|
Quản trị học (Introduction to Management)
|
ENGL1308
|
|
2
|
Marketing căn bản (Introduction to Marketing)
|
ENGL2312
|
|
3
|
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
|
ENGL2313
|
|
4
|
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
|
ENGL1309
|
|
5
|
Quan hệ công chúng (Public Relations)
|
ENGL4310
|
|
6
|
Nghiệp vụ văn phòng (Office Skills)
|
ENGL2310
|
|
7
|
Tiền tệ ngân hàng (Money & Banking)
|
ENGL4312
|
|
Chuyên ngành Giảng dạy Anh văn thiếu nhi (CĐ)
|
|
1
|
Tâm lý giáo dục thiếu nhi
|
ENGL3310
|
|
2
|
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1
|
ENGL3307
|
|
3
|
Thực hành Giảng dạy Anh văn thiếu nhi -thiếu niên
|
ENGL3309
|
|
4
|
PP Giảng dạy Anh văn thiếu nhi - thiếu niên
|
ENGL2311
|
|
Môn chung cho các chuyên ngành
|
|
Khối kiến thức Ngôn ngữ
|
|
1
|
Ngữ âm - Âm vị học
|
ENGL3201
|
|
2
|
Cú pháp - Hình thái học
|
ENGL3206
|
|
3
|
Ngữ nghĩa học
|
ENGL4201
|
|
Khối kiến thức Văn hóa - Văn học
|
|
1
|
Văn hóa Anh - Mỹ
|
ENGL2309
|
|
2
|
Văn học Anh
|
ENGL3205
|
|
3
|
Văn học Mỹ
|
ENGL3204
|
|
Khối kiến thức tiếng
|
|
1
|
Ngữ pháp
|
ENGL1301
|
|
2
|
Viết 1
|
ENGL1306
|
|
3
|
Viết 2
|
ENGL2302
|
|
4
|
Viết 3
|
ENGL2306
|
|
5
|
Nghe nói 1
|
ENGL1304
|
|
6
|
Nghe nói 2
|
ENGL1305
|
|
7
|
Nghe nói 3
|
ENGL2301
|
|
8
|
Nghe nói 4
|
ENGL2305
|
|
9
|
Nghe nói 5
|
ENGL3301
|
|
10
|
Nghe nói 6
|
ENGL3304
|
|
11
|
Đọc hiểu 1
|
ENGL1302
|
|
12
|
Đọc hiểu 2
|
ENGL1307
|
|
13
|
Đọc hiểu 3
|
ENGL2303
|
|
14
|
Đọc hiểu 4
|
ENGL2307
|
|
15
|
Luyện dịch 1
|
ENGL2304
|
|
16
|
Luyện dịch 2
|
ENGL2308
|
|
17
|
Luyện dịch 3
|
ENGL3302
|
|
18
|
Luyện phát âm Anh-Mỹ
|
ENGL1303
|
|
19
|
Kỹ năng thuyết trình
|
ENGL3202
|
|
Khối kiến thức bổ trợ
|
|
Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy (ĐH & CĐ)
|
|
1
|
Kỹ thuật kể chuyện
|
ENGL4213
|
|
2
|
Giảng dạy qua chuyện kể, kịch
|
ENGL4314
|
|
3
|
Quản lý lớp học
|
ENGL4215
|
|
4
|
Giảng dạy qua nhạc, họa
|
ENGL4216
|
|
5
|
Giao tiếp liên văn hóa
|
ENGL4217
|
|
6
|
Phương pháp kiểm tra và đánh giá học tập (CĐ)
|
ENGL4202
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Anh ngữ du lịch
|
ENGL4218
|
|
2
|
Anh ngữ kinh doanh
|
ENGL4219
|
|
3
|
Anh ngữ nhân dụng
|
ENGL4220
|
|
4
|
Anh ngữ văn phòng
|
ENGL4211
|
|
5
|
Anh ngữ kế toán
|
ENGL4212
|
|
6
|
Giao tiếp liên văn hóa
|
ENGL4217
|
|
Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại (ĐH & CĐ)
|
|
1
|
Nghiệp vụ ngoại thương (International Trade)
|
ENGL4203
|
|
2
|
Kinh doanh quốc tế (International Business)
|
ENGL4204
|
|
3
|
Nghiệp vụ / giao dịch ngân hàng (Banking and Financial Services 1)
|
ENGL4205
|
|
4
|
Thanh toán quốc tế (Banking and Financial Services 2)
|
ENGL4206
|
|
5
|
Nghiên cứu Marketing (Marketing Research)
|
ENGL4207
|
|
6
|
Đàm phán trong kinh doanh (Business Negotiation)
|
ENGL4208
|
|
7
|
Quản trị nhân lực (Human Resource Management)
|
ENGL4209
|
|
8
|
Giao tiếp trong kinh doanh (Conversation in business)
|
ENGL4210
|
|
9
|
Giao tiếp liên văn hóa (Intercultural communications)
|
ENGL4211
|
|
10
|
Anh ngữ du lịch
|
ENGL4218
|
|
11
|
Anh ngữ kinh doanh
|
ENGL4219
|
|
12
|
Anh ngữ nhân dụng
|
ENGL4220
|
|
13
|
Anh ngữ văn phòng
|
ENGL4211
|
|
14
|
Anh ngữ kế toán
|
ENGL4212
|
|
|
|
|
|
II. Ngành Tiếng Trung
|
|
|
STT
|
Môn học
|
Mã MH
|
|
Môn Chuyên ngành
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Biên dịch thương mại
|
CHIN4202
|
|
2
|
Phiên dịch thương mại
|
CHIN4201
|
|
3
|
Biên dịch du lịch
|
CHIN3204
|
|
4
|
Phiên dịch du lịch
|
CHIN3203
|
|
5
|
Nghiệp vụ văn phòng
|
CHIN4203
|
|
Khối kiến thức Ngôn ngữ
|
|
1
|
Hán ngữ hiện đại
|
CHIN3303
|
|
2
|
Lý thuyết dịch
|
CHIN3201
|
|
Khối kiến thức Văn hóa - Văn học
|
|
1
|
Đất nước học Trung quốc
|
CHIN3202
|
|
2
|
Lược sử văn học Trung quốc
|
CHIN4204
|
|
Khối kiến thức tiếng
|
|
1
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp I
|
CHIN1401
|
|
2
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp II
|
CHIN1402
|
|
3
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp III
|
CHIN2501
|
|
4
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp IV
|
CHIN2502
|
|
5
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp V
|
CHIN3501
|
|
6
|
Tiếng Trung quốc tổng hợp VI
|
CHIN3502
|
|
7
|
Kỹ năng nghe hiểu I
|
CHIN1201
|
|
8
|
Kỹ năng nghe hiểu II
|
CHIN1301
|
|
9
|
Kỹ năng nghe hiểu III
|
CHIN2301
|
|
10
|
Kỹ năng nghe hiểu IV
|
CHIN2304
|
|
11
|
Kỹ năng nói I
|
CHIN1202
|
|
12
|
Kỹ năng nói II
|
CHIN1302
|
|
13
|
Kỹ năng nói III
|
CHIN2302
|
|
14
|
Kỹ năng nói IV
|
CHIN2305
|
|
15
|
Kỹ năng đọc I
|
CHIN1203
|
|
16
|
Kỹ năng đọc II
|
CHIN1303
|
|
17
|
Kỹ năng đọc III
|
CHIN2303
|
|
18
|
Kỹ năng đọc IV
|
CHIN2306
|
|
19
|
Kỹ năng viết I
|
CHIN2201
|
|
20
|
Kỹ năng viết II
|
CHIN3301
|
|
21
|
Kỹ năng viết III
|
CHIN3302
|
|
22
|
Kỹ năng viết IV
|
CHIN4301
|
|
Khối kiến thức bổ trợ
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Kinh tế Trung Quốc đương đại
|
CHIN4206
|
|
2
|
Cơ sở ngôn ngữ báo chí
|
CHIN4207
|
|
3
|
Khẩu ngữ tiếng Trung
|
CHIN4208
|
|
4
|
Thư pháp
|
CHIN4209
|
|
5
|
Văn hóa - Phong tục TQ
|
CHIN4210
|
|
6
|
Luyện thi HSK
|
CHIN4211
|
|
|
|
|
|
III. Ngành Tiếng Nhật
|
|
|
STT
|
Môn học
|
Mã MH
|
|
Môn Chuyên ngành
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Biên dịch thương mại
|
JAPA3212
|
|
2
|
Phiên dịch thương mại
|
JAPA3213
|
|
3
|
Biên dịch du lịch
|
JAPA4204
|
|
4
|
Phiên dịch du lịch
|
JAPA4205
|
|
5
|
Dịch truyện tiếng Nhật
|
JAPA4206
|
|
6
|
Tiếng Nhật dùng trong IT
|
JAPA4207
|
|
Khối kiến thức Ngôn ngữ
|
|
1
|
Ngữ pháp học tiếng Nhật I
|
JAPA3402
|
|
2
|
Ngữ pháp học tiếng Nhật II
|
JAPA4401
|
|
3
|
Từ vựng học tiếng Nhật
|
JAPA2208
|
|
4
|
Lý thuyết dịch
|
JAPA2209
|
|
Khối kiến thức Văn hóa - Văn học
|
|
1
|
Văn hóa- phong tục Nhật Bản
|
JAPA3205
|
|
2
|
Văn học Nhật Bản
|
JAPA3206
|
|
Khối kiến thức tiếng
|
|
1
|
Tiếng Nhật tổng hợp I
|
JAPA1401
|
|
2
|
Tiếng Nhật tổng hợp II
|
JAPA1402
|
|
3
|
Tiếng Nhật tổng hợp III
|
JAPA2401
|
|
4
|
Tiếng Nhật tổng hợp IV
|
JAPA2402
|
|
5
|
Tiếng Nhật tổng hợp V
|
JAPA3401
|
|
6
|
Kỹ năng Nghe hiểu I
|
JAPA1203
|
|
7
|
Kỹ năng Nghe hiểu II
|
JAPA1203
|
|
8
|
Kỹ năng Nghe hiểu III
|
JAPA2201
|
|
9
|
Kỹ năng Nghe hiểu IV
|
JAPA2204
|
|
10
|
Kỹ năng Nghe hiểu V
|
JAPA3201
|
|
11
|
Nghe hiểu nâng cao I
|
JAPA3208
|
|
12
|
Nghe hiểu nâng cao II
|
JAPA4201
|
|
13
|
Kỹ năng Nói I
|
JAPA1202
|
|
14
|
Kỹ năng Nói II
|
JAPA1204
|
|
15
|
Kỹ năng Nói III
|
JAPA2202
|
|
16
|
Kỹ năng Nói IV
|
JAPA2205
|
|
17
|
Kỹ năng Nói V
|
JAPA3202
|
|
18
|
Nói nâng cao I
|
JAPA3209
|
|
19
|
Nói nâng cao II
|
JAPA4202
|
|
20
|
Kỹ năng đọc hiểu I
|
JAPA2206
|
|
21
|
Kỹ năng đọc hiểu II
|
JAPA3203
|
|
22
|
Kỹ năng đọc hiểu III
|
JAPA3210
|
|
23
|
Kỹ năng đọc hiểu IV
|
JAPA4203
|
|
24
|
Kỹ năng Viết I
|
JAPA2203
|
|
25
|
Kỹ năng Viết II
|
JAPA2207
|
|
26
|
Kỹ năng Viết III
|
JAPA3204
|
|
27
|
Kỹ năng Viết IV
|
JAPA3211
|
|
Khối kiến thức bổ trợ
|
|
Chuyên ngành Biên - Phiên dịch
|
|
1
|
Nghiệp vụ văn phòng
|
JAPA3207
|
|
2
|
Tiếng Nhật dùng trong nhà hàng, khách sạn
|
JAPA4208
|
|
3
|
Khẩu ngữ trong tiếng Nhật
|
JAPA4209
|
|
4
|
Kính ngữ trong tiếng Nhật
|
JAPA4210
|
|
5
|
Địa lý Nhật Bản
|
JAPA4211
|
|
6
|
Lịch sử Nhật Bản
|
JAPA4212
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ 2 cho cả 3 ngành
|
Mã MH
|
|
1
|
Tiếng Anh 1
|
GENG1301
|
|
2
|
Tiếng Anh 2
|
GENG1302
|
|
3
|
Tiếng Anh 3
|
GENG1303
|
|
4
|
Tiếng Anh 4
|
GENG1304
|
|
5
|
Tiếng Anh 5
|
GENG1305
|
|
6
|
Tiếng Pháp 1
|
FREN1301
|
|
7
|
Tiếng Pháp 2
|
FREN1302
|
|
8
|
Tiếng Pháp 3
|
FREN1303
|
|
9
|
Tiếng Pháp 4
|
FREN1304
|
|
10
|
Tiếng Pháp 5
|
FREN1305
|
|
11
|
Tiếng Hoa 1
|
GCHI1301
|
|
12
|
Tiếng Hoa 2
|
GCHI1302
|
|
13
|
Tiếng Hoa 3
|
GCHI1303
|
|
14
|
Tiếng Hoa 4
|
GCHI1304
|
|
15
|
Tiếng Hoa 5
|
GCHI1305
|
|
16
|
Tiếng Hàn 1
|
KORE1301
|
|
17
|
Tiếng Hàn 2
|
KORE1302
|
|
18
|
Tiếng Hàn 3
|
KORE1303
|
|
19
|
Tiếng Hàn 4
|
KORE1304
|
|
20
|
Tiếng Hàn 5
|
KORE1305
|
|
21
|
Tiếng Nhật 1
|
GJAP1301
|
|
22
|
Tiếng Nhật 2
|
GJAP1302
|
|
23
|
Tiếng Nhật 3
|
GJAP1303
|
|
24
|
Tiếng Nhật 4
|
GJAP1304
|
|
25
|
Tiếng Nhật 5
|
GJAP1305
|
|
26
|
Tiếng Tây Ban Nha 1
|
SPAN1301
|
|
27
|
Tiếng Tây Ban Nha 2
|
SPAN1302
|
|
28
|
Tiếng Tây Ban Nha 3
|
SPAN1303
|
|
29
|
Tiếng Tây Ban Nha 4
|
SPAN1304
|
|
30
|
Tiếng Tây Ban Nha 5
|
SPAN1305
|
|
Kiến thức xã hội và nhân văn (cả 3 ngành)
|
|
1
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
|
|
2
|
Cơ sở ngôn ngữ học
|
VIET1203
|
|
3
|
Cơ sở Văn hóa Việt Nam
|
VIET1202
|
|
4
|
Tiếng Việt thực hành
|
VIET1201
|
|
5
|
Ngôn ngữ học đối chiếu
|
VIET1204
|
|
|
|
|
|
C. Hệ Đại học Văn bằng 2
|
|
STT
|
Môn học
|
Mã MH
|
|
Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại
|
|
1
|
Quản trị học (Introduction to Management)
|
ENGL1308
|
|
2
|
Marketing căn bản (Introduction to Marketing)
|
ENGL2312
|
|
3
|
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
|
ENGL2313
|
|
4
|
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
|
ENGL1309
|
|
5
|
Quan hệ công chúng (Public Relations)
|
ENGL4310
|
|
6
|
Nghiệp vụ văn phòng (Office Skills)
|
ENGL2310
|
|
7
|
Tiền tệ ngân hàng (Money & Banking)
|
ENGL4312
|
|
Khối kiến thức Ngôn ngữ
|
|
1
|
Ngữ âm - Âm vị học
|
ENGL3201
|
|
2
|
Cú pháp - Hình thái học
|
ENGL3206
|
|
3
|
Ngữ nghĩa học
|
ENGL4201
|
|
Khối kiến thức Văn hóa - Văn học
|
|
1
|
Văn hóa Anh - Mỹ
|
ENGL2309
|
|
Khối kiến thức tiếng
|
|
1
|
Ngữ pháp
|
ENGL1301
|
|
2
|
Viết 1
|
ENGL1306
|
|
3
|
Viết 2
|
ENGL2302
|
|
4
|
Viết 3
|
ENGL2306
|
|
5
|
Nghe nói 1
|
ENGL1304
|
|
6
|
Nghe nói 2
|
ENGL1305
|
|
7
|
Nghe nói 3
|
ENGL2301
|
|
8
|
Nghe nói 4
|
ENGL2305
|
|
9
|
Đọc hiểu 1
|
ENGL1302
|
|
10
|
Đọc hiểu 2
|
ENGL1307
|
|
11
|
Đọc hiểu 3
|
ENGL2303
|
|
12
|
Đọc hiểu 4
|
ENGL2307
|
|
13
|
Luyện dịch 1
|
ENGL2304
|
|
14
|
Luyện dịch 2
|
ENGL2308
|
|
15
|
Luyện phát âm Anh-Mỹ
|
ENGL1303
|
|
16
|
Kỹ năng thuyết trình
|
ENGL3202
|
|
Ngoại ngữ 2
|
|
1
|
Tiếng Hoa 1
|
GCHI1301
|
|
2
|
Tiếng Hoa 2
|
GCHI1302
|
|
3
|
Tiếng Hoa 3
|
GCHI1303
|
|
4
|
Tiếng Hoa 4
|
GCHI1304
|
|
5
|
Tiếng Hoa 5
|
GCHI1305
|
|
Kiến thức xã hội và nhân văn
|
|
1
|
Cơ sở ngôn ngữ học
|
VIET1203
|
|
|
|
|
|
ĐỀ CƯƠNG THI TỐT NGHIỆP
|
|
|
NGÀNH TIẾNG ANH
|
|
|
1
|
Môn CS CN Tiếng Anh (chung cho 3 chuyên ngành)
|
|
|
2
|
Môn CN CN Tiếng Anh (Biên phiên dịch)
|
|
|
3
|
Môn CN CN Tiếng Anh (Phương pháp GD)
|
|
|
4
|
Môn CN CN Tiếng Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
|
|
NGÀNH TIẾNG TRUNG QUỐC
|
|
|
1
|
Môn CS CN Tiếng Trung
|
|
|
2
|
Môn CN CN Tiếng Trung
|
|
|
NGÀNH TIẾNG NHẬT
|
|
|
1
|
Môn CS CN Tiếng Nhật
|
|
|
2
|
Môn CN CN Tiếng Nhật
|
|
|
NGÀNH TIẾNG ANH (HỆ CAO ĐẲNG)
|
|
|
1
|
Môn CS CN Tiếng Anh (chung cho 2 chuyên ngành)
|
|
|
2
|
Môn CN CN Tiếng Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
|
|
3
|
Môn CN CN Tiếng Anh (PP GD Tiếng Anh thiếu nhi)
|
|
|
NGÀNH TIẾNG ANH (ĐH VB2)
|
|
|
1
|
Môn CS CN Tiếng Anh
|
|
|
2
|
Môn CN CN Tiếng Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
|