BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Kèm theo CV số 7510/BGDĐT-KHTC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ngày 09/11/2010 của Bộ GD và ĐT
BIỂU TỔNG HỢP
Một số thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
Năm học 2010-2011
Địa chỉ website: www.ou.edu.vn
|
STT
|
Thông tin
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Số ngành trường đang đào tạo
|
Ngành
|
|
|
|
Cao học
|
|
5
|
|
|
Đại học
|
|
16
|
|
|
Cao đẳng
|
|
6
|
|
2
|
Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra
|
Ngành
|
|
|
|
Cao học
|
|
5
|
|
|
Đại học
|
|
16
|
|
|
Cao đẳng
|
|
6
|
|
3
|
Diện tích đất của trường
|
m2
|
1,351,079.90
|
|
4
|
Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo:
|
m2
|
22,273.60
|
|
4.1
|
Diện tích phòng học các loại
|
m2
|
15,910.48
|
|
4.2
|
Diện tích thư viện
|
m2
|
1,070.52
|
|
4.3
|
Diện tích phòng thí nghiệm
|
m2
|
1,169.80
|
|
4.4
|
Diện tích nhà xưởng thực hành
|
m2
|
150.80
|
|
5
|
Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường
|
m2
|
4,761.00
|
|
6
|
Tổng số giảng viên cơ hữu hợp đồng dài hạn:
|
Người
|
|
|
6.1
|
Giáo sư
|
|
1
|
|
6.2
|
Phó giáo sư
|
|
6
|
|
6.3
|
TSKH, Tiến sỹ
|
|
37
|
|
6.4
|
Thạc sỹ
|
|
124
|
|
6.5
|
Cử nhân
|
|
35
|
|
7
|
Số sinh viên chính quy quy đổi/Giảng viên cơ hữu quy đổi
|
Sinh viên
quy đổi
|
34.45
|
|
8
|
Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên
|
%
|
83.94
|
|
9
|
Mức học phí hệ chính quy năm 2010-2011:
|
|
|
|
9.1
|
Thạc sỹ
|
|
|
|
|
Chương trình trong nước
|
Tr.đồng/năm
|
10.000.000đ
|
|
|
Chương trình liên kết với nước ngoài
|
|
|
|
|
Cao học Việt - Bỉ
|
Khóa
|
6,500-8,500 USD
|
|
|
Cao học Việt -Pháp
|
Khóa
|
5300 USD
|
|
|
Cao học Việt - Úc
|
Khóa
|
15,750 AUD
|
|
9.2
|
Đại học
|
Tr.đồng/năm
|
3.400.000đ
|
|
9.3
|
Cao đẳng
|
Tr.đồng/năm
|
3.300.000đ
|
|
10
|
Tổng thu năm 2009
|
Tỷ đồng
|
|
|
10.1
|
Từ Ngân sách
|
|
2
|
|
10.2
|
Từ học phí, lệ phí
|
|
153
|
|
10.3
|
Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ
|
|
|
|
10.4
|
Từ nguồn khác
|
|
23
|
| Tp.HCM ngày tháng năm 2010 |
| HIỆU TRƯỞNG |
| (Đã ký) |
| PGS.TS Lê Bảo Lâm |