- Thạc sỹ QTKD chuyên ngành Tài chính
- Thạc sỹ QTKD chuyên ngành Quản trị Chiến lược
- Thạc sỹ QTKD chuyên ngành Hệ thống Thông tin và Quản lý
|
1. Mục tiêu của chương trình:
|
| Chương trình Thạc sỹ QTKD không tập trung tại Việt Nam được thiết kế nhằm cung cấp cho các nhà quản lý các kiến thức và phương thức quản lý tùy theo từng chuyên ngành trong nền kinh tế thị trường. |
2. Chuyên ngành: |
- Tài chính
- Quản trị Chiến lược
- Hệ thống Thông tin và Quản lý
|
3. Thời gian của khóa học: |
| Chương trình kéo dài 2 năm, trong đó bao gồm 21 môn học (04 môn thuộc chương trình dự bị cao học, 13 môn thuộc chương trình cơ sở, và 04 môn thuộc chương trình chuyên ngành) và một đề án tốt nghiệp. Chương trình kiến thức chuẩn bị được tổ chức trước kỳ thi phỏng vấn tuyển sinh. Đề án tốt nghiệp sẽ được thực hiện trong 12 tháng cuối |
4. Chương trình môn học: |
STT |
MÔN HỌC |
TÍN CHỈ |
GIẢNG VIÊN |
KIẾN THỨC CHUẨN BỊ |
1 |
Kinh tế học (Kinh tế vĩ mô) |
3 |
HCMCOU |
2 |
Kinh tế vi mô |
3 |
HCMCOU |
3 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
HCMCOU |
4 |
Thống kê và phân tích định lượng |
3 |
HCMCOU |
CHƯƠNG TRÌNH CƠ SỞ |
1 |
Kế toán và giới thiệu về tài chính công ty |
3 |
SBS |
2 |
Tài chính công ty và lập kế hoạch kinh doanh |
3 |
SBS |
3 |
Marketing |
3 |
SBS |
4 |
Quản trị chiến lược |
3 |
SBS |
5 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
SBS |
6 |
Luật xã hội |
3 |
SBS |
7 |
Quản trị và tổ chức |
3 |
SBS |
8 |
Nhà quản trị và các cơ hội kinh doanh mới |
3 |
SBS |
9 |
Luật kinh doanh |
3 |
SBS |
10 |
Hội thảo về quản trị |
3 |
SBS |
11 |
Đổi mới và quyền sở hữu |
3 |
SBS |
12 |
Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế |
3 |
SBS |
13 |
Triết học |
6 |
HCMCOU |
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH |
Chuyên ngành Tài chính |
1 |
Ngân hàng |
3 |
SBS |
2 |
Thị trường tài chánh |
3 |
SBS |
3 |
Hợp tác kinh doanh và các lợi nhuận từ hợp tác kinh doanh |
3 |
SBS |
4 |
Chiến lược hệ thống thông tin |
3 |
SBS |
Chuyên ngành Quản trị Chiến lược |
1 |
Quản trị chiến lược và quản trị marketing |
3 |
SBS |
2 |
Nghiên cứu marketing, Hệ thống thông tin kinh doanh và khả năng cạnh tranh |
3 |
SBS |
3 |
Quản trị quan hệ khách hàng |
3 |
SBS |
4 |
Chiến lược marketing quốc tế |
3 |
SBS |
Chuyên ngành Hệ thống Thông tin và Quản lý |
1 |
Các dự án I. T. và Quản trị điều hành |
3 |
SBS |
2 |
Chiến lược hệ thống thông tin |
3 |
SBS |
3 |
Nghiên cứu marketing, Hệ thống thông tin kinh doanh và khả năng cạnh tranh |
3 |
SBS |
4 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
SBS |
ĐỀ ÁN THẠC SỸ |
1 |
Đề án thạc sỹ |
14 |
SBS & HCMCOU |
Tổng cộng: |
80 |
|
|
5. Tổ chức khoá học: |
Các môn học được giảng dạy chủ yếu vào buổi tối và các ngày cuối tuần. Mỗi môn học được giảng dạy trong khoảng thời gian từ 6 đến 9 buổi liên tục. Mỗi buổi học bao gồm 3 giờ. Có ít nhất 50% các môn học thuộc chương trình cơ sở và chuyên ngành được giảng dạy trong thời gian 9 buổi/ 1 môn học.
Hình thức thi cử cụ thể sẽ do giảng viên giảng dạy trực tiếp quy định. Kết quả thi sẽ được thông báo chậm nhất là 2 tháng sau ngày thi.
Học viên phải viết và trình bày đề án tốt nghiệp của mình bằng tiếng Anh. |
6. Điều kiện tuyển sinh: |
- Có bằng tốt nghiệp đại học
- Khả năng tiếng Anh lưu loát (IELTS 5.0, TOEFL 450 hoặc thi đạt kỳ thi tiếng Anh tương đương được tổ chức tại ĐHM TP. HCM.)
- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Hoàn tất các môn học thuộc chương trình kiến thức chuẩn bị
- Thi đậu kỳ thi phỏng vấn tuyển sinh đầu vào
|
7. Bằng cấp: |
| Bằng Thạc sỹ được cấp bởi hai trường Đại học Tự do Bruxelles và Đại học Mở Tp. HCM |
8. Thời gian: |
- Nộp hồ sơ học lớp kiến thức chuẩn bị: Tháng 5
- Khai giảng Lớp kiến thức chuẩn bị: Tháng 6
- Phỏng vấn tuyển sinh: Tháng 11
- Lớp cơ sở + chuyên ngành: Tháng 12
|
9. Học phí: |
- Lớp kiến thức chuẩn bị: 1.500.000 Đồng
- Lớp cơ sở + chuyên ngành: 6.500 USD (Áp dụng cho khoá học năm 2008)
|
| Download Interview Form tại đây. |
| 10. Địa chỉ liên lạc: |
Phòng Quản lý Đào tạo Đại học & Sau Đại học (Phòng 009)
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
97 Võ Văn Tần, Quận 3, Tp. HCM
ĐT: (84-8).9300947
Website: www.ou.edu.vn |